Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic engagement initiatives

/ˈsɪvɪk ɪnˈɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia công dân. cụm từ

“Civic engagement initiatives encourage community involvement.”Các sáng kiến tham gia công dân khuyến khích sự tham gia cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...