Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic participation

/ˈsɪ.vɪk pɑːr.tɪˈsɪ.peɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia công dân cụm từ

“Civic participation strengthens democracy and community ties.”Sự tham gia công dân củng cố nền dân chủ và mối liên kết cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...