Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic responsibility

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ của công dân để tham gia vào xã hội. cụm từ

“Civic responsibility includes voting and community service.”Trách nhiệm công dân bao gồm việc bỏ phiếu và phục vụ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...