Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic rights

/ˈsɪvɪk raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền công dân cụm từ

“Civic rights are essential for a democratic society.”Quyền công dân là rất cần thiết cho một xã hội dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...