civics
Nghĩa thường dùng
“Civics education is essential for informed voting.”Giáo dục công dân là cần thiết cho việc bỏ phiếu thông minh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civics
//
* danh từ- khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. the social science of municipal affairs