Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civics

/'siviks/ phổ biến #18360

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về quyền và nghĩa vụ của công dân. danh từ

“Civics education is essential for informed voting.”Giáo dục công dân là cần thiết cho việc bỏ phiếu thông minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civics

//

* danh từ
  • khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the social science of municipal affairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...