Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil unrest

/ˈsɪvl ʌnˈrest/

Nghĩa thường dùng

bất ổn dân sự danh từ

“Civil unrest erupted over the new law.”Bất ổn dân sự nổ ra về luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...