Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civilians in conflict

/sɪˈvɪljənz ɪn ˈkɒnflɪkt/

Nghĩa thường dùng

những người không tham chiến bị ảnh hưởng bởi chiến tranh. cụm từ

“Civilians in conflict zones often suffer the most.”Những thường dân ở các khu vực xung đột thường chịu đựng nhiều nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...