civility
/si'viliti/ TOEFLGRE phổ biến #12195
Nghĩa thường dùng
Hành vi lịch sự đối với người khác trong xã hội.
danh từ
“Civility is essential for a functioning democracy.”Sự lịch sự là điều cần thiết cho một nền dân chủ hoạt động.
Biến thể từ
civilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civility
/si'viliti/
danh từ
- sự lễ độ, phép lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh
n. formal or perfunctory politeness