Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civility

/si'viliti/ TOEFLGRE phổ biến #12195

Nghĩa thường dùng

Hành vi lịch sự đối với người khác trong xã hội. danh từ

“Civility is essential for a functioning democracy.”Sự lịch sự là điều cần thiết cho một nền dân chủ hoạt động.

Biến thể từ civilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civility

/si'viliti/

danh từ

  • sự lễ độ, phép lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

n. formal or perfunctory politeness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...