Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim damages

Nghĩa thường dùng

yêu cầu bồi thường thiệt hại cụm từ

“The company decided to claim damages after the accident.”Công ty quyết định yêu cầu bồi thường thiệt hại sau vụ tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • yêu cầu bồi thường thiệt hại
    • file a claim for damages: nộp đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...