clamber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clamber
/'klæmbə/
danh từ
- sự leo trèo
nội động từ
- leo, trèo
- to clamber up a wall: trèo tường
Định nghĩa tiếng Anh
n. an awkward climb v. climb awkwardly, as if by scrambling
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. an awkward climb v. climb awkwardly, as if by scrambling
Đang tải...