Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clamour

/'klæmə/ TOEFLCollins ★

Nghĩa thường dùng

La hét ầm ĩ động từ

“The children began to clamour for ice cream as soon as they saw the truck.”Bọn trẻ bắt đầu la hét ầm ĩ đòi kem ngay khi chúng thấy xe tải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clamour

/'klæmə/

danh từ

  • tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)
  • tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ

nội động từ

  • la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ
  • kêu la, phản đối ầm ĩ
    • to clamour out: phản đối ầm ĩ, phản kháng ầm ĩ

ngoại động từ

  • la hét, hò hét (để bắt phải...)
    • to clamour somebody down: hét cho ai câm đi
    • to clamour for: hò hét đòi
    • to clamour somebody out of his house: hò hét làm cho ai phải ra khỏi nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n loud and persistent outcry from many people v utter or proclaim insistently and noisily v make loud demands

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...