clamour
/'klæmə/ TOEFLCollins ★
Nghĩa thường dùng
La hét ầm ĩ
động từ
“The children began to clamour for ice cream as soon as they saw the truck.”Bọn trẻ bắt đầu la hét ầm ĩ đòi kem ngay khi chúng thấy xe tải.
Biến thể từ
clamouring hiện tại phân từ
clamoured quá khứ
clamoured quá khứ phân từ
clamours ngôi 3 số ít
clamours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clamour
/'klæmə/
danh từ
- tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)
- tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ
nội động từ
- la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ
- kêu la, phản đối ầm ĩ
- to clamour out: phản đối ầm ĩ, phản kháng ầm ĩ
ngoại động từ
- la hét, hò hét (để bắt phải...)
- to clamour somebody down: hét cho ai câm đi
- to clamour for: hò hét đòi
- to clamour somebody out of his house: hò hét làm cho ai phải ra khỏi nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n loud and persistent outcry from many people v utter or proclaim insistently and noisily v make loud demands