Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clandestine

/klæn'destin/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11864

Nghĩa thường dùng

bí mật, ngầm, lén lút tính từ

“They held clandestine meetings.”Họ tổ chức các cuộc họp bí mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clandestine

/klæn'destin/

tính từ

  • giấu giếm, bí mật
Định nghĩa tiếng Anh

s. conducted with or marked by hidden aims or methods

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...