Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify ethical dilemmas

/ˈklær.ɪ.faɪ ˈɛθ.ɪ.kəl dɪˈlɛm.əz/

Nghĩa thường dùng

làm rõ các tình huống đạo đức cụm từ

“We need to clarify ethical dilemmas for our team.”Chúng ta cần làm rõ các tình huống đạo đức cho nhóm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...