clarify history
/ˈklærɪfaɪ ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
làm rõ các sự kiện lịch sử để dễ hiểu
cụm từ
“Teachers strive to clarify history for their students.”Giáo viên cố gắng làm rõ lịch sử cho học sinh của họ.