Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify history

/ˈklærɪfaɪ ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

làm rõ các sự kiện lịch sử để dễ hiểu cụm từ

“Teachers strive to clarify history for their students.”Giáo viên cố gắng làm rõ lịch sử cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...