clarify information
/ˈklærɪfaɪ ɪnˈfɔrˈmeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
làm cho thông tin rõ ràng và dễ hiểu
cụm từ
“We need to clarify information for our audience.”Chúng ta cần làm rõ thông tin cho khán giả của mình.