Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify information

/ˈklærɪfaɪ ɪnˈfɔrˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho thông tin rõ ràng và dễ hiểu cụm từ

“We need to clarify information for our audience.”Chúng ta cần làm rõ thông tin cho khán giả của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...