Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify meanings

Nghĩa thường dùng

làm rõ nghĩa cụm từ

“Teachers often clarify meanings of difficult words.”Giáo viên thường làm rõ nghĩa của những từ khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...