Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

class struggle

/klæs ˈstrʌɡəl/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh giai cấp cụm từ

“Class struggle is the engine of historical change.”Đấu tranh giai cấp là động lực của biến đổi lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

class struggle

//

  • đấu tranh giai cấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...