class struggle
/klæs ˈstrʌɡəl/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh giai cấp
cụm từ
“Class struggle is the engine of historical change.”Đấu tranh giai cấp là động lực của biến đổi lịch sử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
class struggle
//
- đấu tranh giai cấp