Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classically

/'klæsikəli/ phổ biến #16836

Nghĩa thường dùng

kinh điển trạng từ

“She's a classically trained pianist who performs solo recitals around the world.”Cô ấy là một nghệ sĩ piano được đào tạo theo cách kinh điển và biểu diễn độc tấu trên khắp thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

classically

/'klæsikəli/

phó từ

  • kinh điển
  • cổ điển
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the manner of Greek and Roman culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...