Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24092

classicism

/'klæsisizm/

danh từ

  • chủ nghĩa kinh điển
  • sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển
  • lối văn kinh điển, thể văn kinh điển
  • thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã
Định nghĩa tiếng Anh

n. a movement in literature and art during the 17th and 18th centuries in Europe that favored rationality and restraint and strict forms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...