classicism
/'klæsisizm/
danh từ
- chủ nghĩa kinh điển
- sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển
- lối văn kinh điển, thể văn kinh điển
- thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã
Định nghĩa tiếng Anh
n. a movement in literature and art during the 17th and 18th centuries in Europe that favored rationality and restraint and strict forms