clause
/'klætə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6415
Nghĩa thường dùng
điều khoản, mệnh đề
danh từ
“The contract contains a confidentiality clause.”Hợp đồng có một điều khoản bảo mật.
Biến thể từ
clauses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clause
/'klætə/
danh từ
- (ngôn ngữ học) mệnh đề
- main clause: mệnh đề chính
- subordinate clause: mệnh đề phụ
- điều khoản (của một hiệp ước...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (grammar) an expression including a subject and predicate but not constituting a complete sentence