Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean up

/klin ʌp/

Đang hiển thị mục gốc clean up cho “cleaning up”.

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp một nơi động từ

“We need to clean up the kitchen after dinner.”Chúng ta cần dọn dẹp nhà bếp sau bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...