Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleanliness

/'klenlinis/ Collins ★ phổ biến #15059

Nghĩa thường dùng

tình trạng sạch sẽ danh từ

“Maintaining cleanliness in the kitchen is essential.”Giữ gìn sự sạch sẽ trong bếp là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cleanliness

//

* danh từ
  • tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the habit of keeping free of superficial imperfections n. diligence in keeping clean

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...