cleanliness
/'klenlinis/ Collins ★ phổ biến #15059
Nghĩa thường dùng
tình trạng sạch sẽ
danh từ
“Maintaining cleanliness in the kitchen is essential.”Giữ gìn sự sạch sẽ trong bếp là rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cleanliness
//
* danh từ- tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the habit of keeping free of superficial imperfections n. diligence in keeping clean