Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleanly

/'klenli/ phổ biến #16267
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cleanly

/'klenli/

tính từ

  • sạch, sạch sẽ
  • ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ
Định nghĩa tiếng Anh

s. habitually clean r. in a manner that minimizes dirt and pollution r. without difficulty or distortion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...