Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear preference

Nghĩa thường dùng

sở thích rõ ràng cụm từ

“When asked, many people expressed a clear preference for organic food.”Khi được hỏi, nhiều người bày tỏ thích thực phẩm hữu cơ rõ rệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...