Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear skies ahead

Nghĩa thường dùng

triển vọng tích cực trong tương lai cụm từ

“After the challenges, we finally see clear skies ahead.”Sau những thách thức, cuối cùng chúng tôi cũng thấy triển vọng tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...