clear the way
/klɪr ðə weɪ/
Nghĩa thường dùng
loại bỏ những trở ngại để tiến bộ
cụm từ
“The new law will clear the way for better healthcare.”Luật mới sẽ tạo điều kiện cho việc chăm sóc sức khỏe tốt hơn.