Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear the way

/klɪr ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ những trở ngại để tiến bộ cụm từ

“The new law will clear the way for better healthcare.”Luật mới sẽ tạo điều kiện cho việc chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...