Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearance sale

Nghĩa thường dùng

đợt xả hàng; hạ giá mạnh danh từ

“Our class bought props at the clearance sale.”Lớp mình mua đạo cụ ở đợt xả hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...