clear away
/klɪr əˈweɪ/
Đang hiển thị mục gốc clear away cho “clearing away”.
Nghĩa thường dùng
loại bỏ những thứ không cần thiết
động từ
“We need to clear away the old furniture.”Chúng ta cần loại bỏ đồ nội thất cũ.