Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear away

/klɪr əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc clear away cho “clearing away”.

Nghĩa thường dùng

loại bỏ những thứ không cần thiết động từ

“We need to clear away the old furniture.”Chúng ta cần loại bỏ đồ nội thất cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...