clearing-house
/'kliəriɳhaus/
Nghĩa thường dùng
nơi tập trung thông tin hoặc hàng hóa để xử lý
danh từ
“The organization acts as a clearing-house for various environmental initiatives.”Tổ chức này hoạt động như một trung tâm cho nhiều sáng kiến môi trường.
Biến thể từ
clearing-houses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clearing-house
/'kliəriɳhaus/
danh từ
- ngân hàng