Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearing-house

/'kliəriɳhaus/

Nghĩa thường dùng

nơi tập trung thông tin hoặc hàng hóa để xử lý danh từ

“The organization acts as a clearing-house for various environmental initiatives.”Tổ chức này hoạt động như một trung tâm cho nhiều sáng kiến môi trường.

Biến thể từ clearing-houses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clearing-house

/'kliəriɳhaus/

danh từ

  • ngân hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...