clearly express
/ˈklɪrli ɪkˈsprɛs/
Đang hiển thị mục gốc clearly express cho “clearly expressed”.
Nghĩa thường dùng
diễn đạt rõ ràng
cụm từ
“He clearly expresses his ideas in his presentations.”Anh ấy diễn đạt rõ ràng những ý tưởng của mình trong các bài thuyết trình.