Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly express

/ˈklɪrli ɪkˈsprɛs/

Đang hiển thị mục gốc clearly express cho “clearly expressed”.

Nghĩa thường dùng

diễn đạt rõ ràng cụm từ

“He clearly expresses his ideas in his presentations.”Anh ấy diễn đạt rõ ràng những ý tưởng của mình trong các bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...