Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clemency

/'klemənsi/ GRE phổ biến #18529
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clemency

/'klemənsi/

danh từ

  • lòng khoan dung, lòng nhân từ
  • tình ôn hoà (của khí hậu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...