clergyman
/'klə:dʤimən/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15346
Biến thể từ
clergymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clergyman
/'klə:dʤimən/
danh từ
- giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)
thành ngữ
- clergyman's week
- đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the clergy and a spiritual leader of the Christian Church