Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clergymen

/ˈklɜːrdʒɪmən/

Nghĩa thường dùng

người làm công tác tôn giáo danh từ

“The clergymen gathered for the annual conference.”Các linh mục tập trung cho hội nghị thường niên.

Biến thể từ clergymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người làm công tác tôn giáo
    • clergymen of various denominations: các linh mục thuộc nhiều giáo phái khác nhau
  • linh mục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...