clergymen
/ˈklɜːrdʒɪmən/
Nghĩa thường dùng
người làm công tác tôn giáo
danh từ
“The clergymen gathered for the annual conference.”Các linh mục tập trung cho hội nghị thường niên.
Biến thể từ
clergymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người làm công tác tôn giáo
- clergymen of various denominations: các linh mục thuộc nhiều giáo phái khác nhau
- linh mục