Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clientele

/.kli:ɒn'tel/ GRECollins ★ phổ biến #10429

Nghĩa thường dùng

khách hàng của một doanh nghiệp danh từ

“The restaurant has a loyal clientele.”Nhà hàng có một lượng khách hàng trung thành.

Biến thể từ clienteles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clientele

//

* danh từ
  • một nhóm khách hàng
  • an Asian clientele
  • một nhóm khách hàng châu á
  • những khách quen, thân chủ của một nhà hát hoặc nhà hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. customers collectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...