Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate adaptation strategies

/ˈklaɪmət ˌædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để điều chỉnh theo điều kiện khí hậu thay đổi. cụm từ

“Governments are developing climate adaptation strategies for vulnerable areas.”Các chính phủ đang phát triển các chiến lược thích ứng với khí hậu cho các khu vực dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...