climate adaptation strategies
/ˈklaɪmət ˌædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch để điều chỉnh theo điều kiện khí hậu thay đổi.
cụm từ
“Governments are developing climate adaptation strategies for vulnerable areas.”Các chính phủ đang phát triển các chiến lược thích ứng với khí hậu cho các khu vực dễ bị tổn thương.