Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate research

/ˈklaɪˌmeɪt rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu khí hậu cụm từ

“Climate research helps us understand global warming.”Nghiên cứu khí hậu giúp chúng ta hiểu về sự nóng lên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...