Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb out on a limb

/klaɪm aʊt ɑn ə lɪm/

Nghĩa thường dùng

Mạo hiểm hoặc đặt mình vào tình huống nguy hiểm. cụm từ

“He climbed out on a limb by expressing his controversial opinion.”Anh ấy đã mạo hiểm khi bày tỏ ý kiến gây tranh cãi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...