climb the corporate ladder
/klaɪm ðə ˈkɔːrpərət ˈlædər/
Nghĩa thường dùng
thăng tiến từng bước trong sự nghiệp tại công ty
thành ngữ
“He worked hard for ten years to climb the corporate ladder.”Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt mười năm để thăng tiến trong sự nghiệp.