Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the corporate ladder

/klaɪm ðə ˈkɔːrpərət ˈlædər/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến từng bước trong sự nghiệp tại công ty thành ngữ

“He worked hard for ten years to climb the corporate ladder.”Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt mười năm để thăng tiến trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...