Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the ladder

/klaɪm ðə ˈlædər/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến trong sự nghiệp hoặc vị trí cụm từ

“He worked hard to climb the ladder in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong công ty của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...