climb the ladder
/klaɪm ðə ˈlædər/
Nghĩa thường dùng
thăng tiến trong sự nghiệp hoặc vị trí
cụm từ
“He worked hard to climb the ladder in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong công ty của mình.