Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the ranks

/klaɪm ðə ræŋks/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến về vị trí hoặc địa vị cụm từ

“He worked hard to climb the ranks in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...