Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb to the top

/klaɪm tə ðə tɒp/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công hoặc lên đến đỉnh cao cụm từ

“She worked hard to climb to the top of her profession.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được thành công cao nhất trong nghề nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...