climb to the top
/klaɪm tə ðə tɒp/
Nghĩa thường dùng
đạt được thành công hoặc lên đến đỉnh cao
cụm từ
“She worked hard to climb to the top of her profession.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được thành công cao nhất trong nghề nghiệp của mình.