Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climber

/'klaimə/ Collins ★ phổ biến #8618

Nghĩa thường dùng

người leo trèo danh từ

“The climber reached the top of the mountain.”Người leo trèo đã đến đỉnh núi.

Biến thể từ climbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

climber

/'klaimə/

danh từ

  • người leo trèo, người leo núi
  • (thực vật học) cây leo
  • (động vật học) chim leo trèo
  • (nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber)
  • (như) climbing_irons
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants n. someone who climbs as a sport; especially someone who climbs mountains

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...