cling to
Nghĩa thường dùng
“He tends to cling to old habits.”Anh ấy có xu hướng bám lấy thói quen cũ.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to cling to old habits.”Anh ấy có xu hướng bám lấy thói quen cũ.
Đang tải...