Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinging

/'kliŋiŋ/ phổ biến #23423

Nghĩa thường dùng

bám chặt, giữ chặt động từ

“The child was clinging to her mother's leg.”Đứa trẻ đang bám chặt vào chân mẹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clinging

//

* tính từ
  • (quần áo) bó sát thân người
  • bám dai dẳng
Định nghĩa tiếng Anh

v come or be in close contact with; stick or hold together and resist separation v to remain emotionally or intellectually attached v hold on tightly or tenaciously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...