clinging
/'kliŋiŋ/ phổ biến #23423
Nghĩa thường dùng
bám chặt, giữ chặt
động từ
“The child was clinging to her mother's leg.”Đứa trẻ đang bám chặt vào chân mẹ.
Biến thể từ
clinging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clinging
//
* tính từ- (quần áo) bó sát thân người
- bám dai dẳng
Định nghĩa tiếng Anh
v come or be in close contact with; stick or hold together and resist separation v to remain emotionally or intellectually attached v hold on tightly or tenaciously