Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical practice

/ˈklɪn.ɪ.kəl ˈpræk.tɪs/

Nghĩa thường dùng

thực hành y tế trong môi trường lâm sàng cụm từ

“Clinical practice involves patient diagnosis and treatment.”Thực hành lâm sàng liên quan đến chẩn đoán và điều trị bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...