Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinician

/kli'niʃәn/ Collins ★ phổ biến #10069
Biến thể từ clinicians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clinician

//

* danh từ
  • nhà lâm sàng; thầy thuốc lâm sàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a practitioner (of medicine or psychology) who does clinical work instead of laboratory experiments

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...