clinking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clinking
/'kliɳkiɳ/
tính từ
- (từ lóng) đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi
phó từ
- (từ lóng) rất, lắm
- clinking good: rất tốt, tốt lắm
Định nghĩa tiếng Anh
s. like the light sharp ringing sound of glasses being tapped
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. like the light sharp ringing sound of glasses being tapped
Đang tải...