Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinton

/ˈklɪntən/

Nghĩa thường dùng

Clinton (họ) danh từ

“Clinton was a former president of the United States.”Clinton là một cựu tổng thống của Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Clinton (họ)

ví dụ

Clinton was a former president of the United States. — Clinton là một cựu tổng thống của Hoa Kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...