cliquey
/kli:ki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cliquey
/kli:ki/
tính từ
- có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...