clitic
/ˈklɪtɪk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clitic
//
* tính từ- (ngôn ngữ) không mang trọng âm; đọc như một bộ phận của từ đứng trước hay đứng sau
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...