Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clitic

/ˈklɪtɪk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clitic

//

* tính từ
  • (ngôn ngữ) không mang trọng âm; đọc như một bộ phận của từ đứng trước hay đứng sau

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...